 | complet |
|  | Một bộ đồ ăn đầy đủ |
| un service de table complet |
|  | aisé |
|  | Cuộc sống đầy đủ |
| vie aisée |
|  | au complet; entièrement; en entier; intégralement |
|  | Mọi người đã đến đầy đủ |
| tout le monde est venu au complet |
|  | Vốn nộp đầy đủ |
| capital entièrement versé |
|  | Trả đầy đủ |
| payer en entier |
|  | Hoàn lại đầy đủ nợ |
| rembourser intégralement ses dettes |
|  | dans l'aisance |
|  | Sống đầy đủ |
| vivre dans l'aisance |